Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
KT ĐS 8 C3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Bạch (trang riêng)
Ngày gửi: 04h:12' 26-02-2012
Dung lượng: 140.5 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Bạch (trang riêng)
Ngày gửi: 04h:12' 26-02-2012
Dung lượng: 140.5 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS LƯƠNG SƠN BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG III - ĐẠI SỐ 8
Họ Và Tên HS :………………………………….. Tiết : 56 - Tuần : 30 / NH : 2011 - 2012
Lớp : 8A…. Mã Đề : 06
ĐIỂM
LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN
ĐỀ :
I/ TOÁN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Em hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C, D đứng trước câu mà em cho là đúng
Câu 1: Phương trình x - 7 = 0 có tập nghiệm S là:
A) {- 7} B) {7} C) D) {0; 7}
Câu 2: Phương trình 2y + m = y – 1 nhận y = 3 là nghiệm khi m bằng:
A) 3 B) 4 C) – 4 D) 8
Câu 3: Phương trình bậc nhất một ẩn là phương trình:
A) 3x2 + y = 0 B) 3x + 2 = 0 C) 0x + 1 = 0 D) = 0
Câu 4: Phương trình (2x – 3)(x + 2) = 0 có tập nghiệm S là:
A) {; -2} B) {-2; 3} C) {} D) {- 2}
Câu 5: Phương trình = 7 có tập nghiệm S là:
A) {7} B) {- 7} C) D) {-7; 7}
Câu 6: Điều kiện xác định của phương trình: là:
A) x 3 B) x 3 và x 2 C) x 2 D) x 0
Câu 7: x = 2 là nghiệm của phương trình :
A. 2x + 7 = 3x + 5 B. 2x -7 = 3x - 1 C. 8x = 4x +1 D. x + 1 = 2.(x + 4)
Câu 8:Phương trình x3 + x = 0 có bao nhiêu nghiệm ?
A. Một nghiệm B. Hai nghiệm C.Ba nghiệm D. Vô số nghiệm
II. Tự luận: (6 điểm)
Câu 1: (3 đ) Giải các phương trình sau:
a) 11 – 2x = x - 1
b) = 3
Câu 2: (2 đ ) Giải bài toán bằng cách lập phương trình:
Một ngừơi đi từ A đến B, với vận tốc 30 km/h. Lúc từ B về A, người đó đi với vận tốc 40 km/h. Do đó thời gian về ít hơn thời gian đi là 45 phút. Tính quãng đường AB
Câu 3: (1 đ ) Giải phương trình sau.
x2 – 3x + 2 = 0
TRƯỜNG THCS LƯƠNG SƠN
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA CHƯƠNG III – ĐẠI SỐ 8
TIẾT 56 - TUẦN 30 / NĂM HỌC: 2011 - 2012
GIÁO VIÊN LẬP ĐÁP ÁN: Trần Thanh Bạch
I. Trắc nghiệm: (4 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
B
C
B
A
D
B
A
A
II. Tự luận: (6 điểm)
Câu
ý
Nội dung
Điểm
Câu 1
(3 đ)
a
(1 đ)
11 – 2x = x – 1
3x = 12
0,5
x = 4 Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm S = {4}
0,5
b
(2 đ)
= 3 (ĐKXĐ: x5)
0,5
4x - 3 = 3(x – 5) 4x - 3 = 3x - 15
0,75
x = -12 (TMĐKXĐ)
Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm S = {-12}
0,75
Câu 2
(2 đ)
Gọi x (km) là chiều dài quãng đường AB
ĐK: x > 0
0,25
Thời gian đi từ A đến B là:
0,25
Thời gian đi từ B đến A là: giờ
0,25
Do thời gian khi về ít hơn thời gian khi đi là 45’ = nên ta có phương trình:
0,5
Giải pt ta được x = 160 (TMĐK)
0,5
Vậy chiều dài
Họ Và Tên HS :………………………………….. Tiết : 56 - Tuần : 30 / NH : 2011 - 2012
Lớp : 8A…. Mã Đề : 06
ĐIỂM
LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN
ĐỀ :
I/ TOÁN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Em hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C, D đứng trước câu mà em cho là đúng
Câu 1: Phương trình x - 7 = 0 có tập nghiệm S là:
A) {- 7} B) {7} C) D) {0; 7}
Câu 2: Phương trình 2y + m = y – 1 nhận y = 3 là nghiệm khi m bằng:
A) 3 B) 4 C) – 4 D) 8
Câu 3: Phương trình bậc nhất một ẩn là phương trình:
A) 3x2 + y = 0 B) 3x + 2 = 0 C) 0x + 1 = 0 D) = 0
Câu 4: Phương trình (2x – 3)(x + 2) = 0 có tập nghiệm S là:
A) {; -2} B) {-2; 3} C) {} D) {- 2}
Câu 5: Phương trình = 7 có tập nghiệm S là:
A) {7} B) {- 7} C) D) {-7; 7}
Câu 6: Điều kiện xác định của phương trình: là:
A) x 3 B) x 3 và x 2 C) x 2 D) x 0
Câu 7: x = 2 là nghiệm của phương trình :
A. 2x + 7 = 3x + 5 B. 2x -7 = 3x - 1 C. 8x = 4x +1 D. x + 1 = 2.(x + 4)
Câu 8:Phương trình x3 + x = 0 có bao nhiêu nghiệm ?
A. Một nghiệm B. Hai nghiệm C.Ba nghiệm D. Vô số nghiệm
II. Tự luận: (6 điểm)
Câu 1: (3 đ) Giải các phương trình sau:
a) 11 – 2x = x - 1
b) = 3
Câu 2: (2 đ ) Giải bài toán bằng cách lập phương trình:
Một ngừơi đi từ A đến B, với vận tốc 30 km/h. Lúc từ B về A, người đó đi với vận tốc 40 km/h. Do đó thời gian về ít hơn thời gian đi là 45 phút. Tính quãng đường AB
Câu 3: (1 đ ) Giải phương trình sau.
x2 – 3x + 2 = 0
TRƯỜNG THCS LƯƠNG SƠN
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA CHƯƠNG III – ĐẠI SỐ 8
TIẾT 56 - TUẦN 30 / NĂM HỌC: 2011 - 2012
GIÁO VIÊN LẬP ĐÁP ÁN: Trần Thanh Bạch
I. Trắc nghiệm: (4 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
B
C
B
A
D
B
A
A
II. Tự luận: (6 điểm)
Câu
ý
Nội dung
Điểm
Câu 1
(3 đ)
a
(1 đ)
11 – 2x = x – 1
3x = 12
0,5
x = 4 Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm S = {4}
0,5
b
(2 đ)
= 3 (ĐKXĐ: x5)
0,5
4x - 3 = 3(x – 5) 4x - 3 = 3x - 15
0,75
x = -12 (TMĐKXĐ)
Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm S = {-12}
0,75
Câu 2
(2 đ)
Gọi x (km) là chiều dài quãng đường AB
ĐK: x > 0
0,25
Thời gian đi từ A đến B là:
0,25
Thời gian đi từ B đến A là: giờ
0,25
Do thời gian khi về ít hơn thời gian khi đi là 45’ = nên ta có phương trình:
0,5
Giải pt ta được x = 160 (TMĐK)
0,5
Vậy chiều dài
 






Các ý kiến mới nhất